Spesifikasi
Deskripsi
contoh ikatan kovalen|Ikatan kimia. Liên kết hóa học ; ikat pinggang. dây lưng · thắt lưng ; mengikat. buộc · kết ghép · liên kết ; kontrol terikat. kiểm soát được gắn ; ikat kepala.
contoh ikatan ion contoh ikatan ion | Konfigurasi elektron trong Ting Vit dch cuPhép tịnh tiến đỉnh của "Konfigurasi elektron" trong Tiếng Việt: Cấu hình electron. Kiểm tra các câu mẫu, phát âm, từ điển ngữ pháp và hình ảnh.
contoh ikatan kovalen contoh ikatan kovalen | ikatan kovalen trong Ting Vit dch Tingliên kết cộng hóa trị, Liên kết cộng hóa trị là các bản dịch hàng đầu của "ikatan kovalen" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Anda berarti bahwa kita ikatan
contoh ikatan logam contoh ikatan logam | PDF GD0801C GD0811Cbagian logam pada mesin teraliri arus listrik dan menyengat pengguna. 12. Selalu pegang mesin kuat-kuat saat mesin mulai dihidupkan. Torsi reaksi pada motor
